Quảng cáo
日帰りひがえり

Đi về trong ngày

名詞

■Ví dụ

今週末こんしゅうまつは日帰りひがえり旅行りょこうに行っいってきます。

Cuối tuần này tôi sẽ có chuyến du lịch đi về trong ngày.

どこに行くいくんですか?

Anh (Chị) sẽ đi đâu?

Từ vựng về "Du lịch"